* Tính từ là những từ dùng để mô tả tính chất hoặc trạng thái của sự vật. Tính từ trong tiếng Indonesia được phân thành 5 loại cơ bản: 1. Tính từ căn bản/gốc ( Kata Sifat Dasar ) : Là tính từ thuần khiết, không pha tạp, không nhận bất kỳ sự kết hợp nào. Asam: chua Banyak: nhiều Besar: Lớn, bự, to Benar: đúng, phải, có lý Bengkok: cong, quanh co Cepat: nhanh Cantik : đẹp, tốt đẹp Cekatan: khéo léo Culas: sắc sảo, khôn Cerdik: tinh ranh, thông minh Cermat: đúng, chính xác, xác đáng, đúng đắn Cerdas: thông minh Cukup: đủ Cetek : nông Congkak: kiêu căng, hống hách Dikit: ít Hitam: màu đen 2. Tính từ biến cố/thay đổi ( Kata Sifat Jadian ) : Là tính từ được kết hợp với tiền tố “ter” để hình thành nên một tính từ mới. Hình thức: “ter + tính từ” tạo nên một tính từ mới, có ý nghĩa “nhất”, “cao hơn”, “tốt hơn” Ter + baik (tốt, hay, giỏi, ngon) = terbaik (tốt nhất, hay nhất, giỏ...
Salam!: Xin chào! Sabah el kheer: Chào buổi sáng Masaa el kheer: Chào buổi tối Welcome! (to greet someone)Marhaban مرحبا How are you?Kaifa haloka/ haloki ( female) كيف حالك؟ I'm fine, thanks!Ana bekhair, shokran! أنا بخير شكرا And you?Wa ant? / Wa anti? (female) و أنت؟ Good/ So-So.Jayed/ 'aadee جيد / عادي Thank you (very much)!Shokran (jazeelan) (شكرا (جزيلا You're welcome! (for "thank you")Al’afw ألعفو Hey! Friend!Ahlan sadiqi/ sadiqati! (female) أهلا صديقي /صديقتي! I missed you so much!Eshtaqto elaika/ elaiki (female) katheeran إشتقت إليك كثيرا What's new?Maljadeed? مالجديد؟ Nothing muchLashai jadeed لا شيء جديد Good night!Tosbeho/ tosbeheena (female) ‘ala khair/ تصبح/ تصبحين على خير See you later!Araka/ Araki (female) fi ma ba'd أراك في مابعد Good bye!Ma’a salama مع السلامة Asking for Help and DirectionsI'm lostAda'tu tareeqi! أضعت طريقي! أضعت طريقي! Can I help you?Hal beemkani mosa’adatuk? هل بإمكاني مساع...
Nhận xét
Đăng nhận xét
Cảm ơn bạn đã quan tâm ! Nhận xét của bạn sẽ được chúng tôi phản hồi.