Không giống như hầu hết các từ trong ngôn ngữ tiếng Anh, từ cơ sở (từ gốc) của nhiều từ trong tiếng Indonesia có thể bị che khuất bởi các tiền tố và hậu tố. Áp dụng một số quy tắc đơn giản sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc tra tìm trong từ điển. Tiền tố/hậu tố Ví dụ Từ gốc Giải thích bel belajar ajar Bỏ tiền tố "bel" đi ta tìm được từ gốc, hay nói cách khác thêm tiền tố "bel" trước từ gốc thì ta được một từ mới ber berada ada Thêm tiền tố "ber" trước từ gốc thì ta được một từ mới (trường hợp không thêm “ber” vào trước từ gốc khi từ gốc bắt đầu bằng “r”) be bepergian pergi thêm tiền tố "be" trước từ gốc thì ta được một từ mới di ditutup tutup thêm tiền tố "di" trước từ gốc thì ta được một từ mới ke kerajinan rajin thêm tiền tố "ke" trước từ gốc thì ta được một từ mới me, pe Xem ở Bảng B per..an pertanian ta...
Nghe phát âm Saya orang Amerika: Tôi là người Mỹ Saya tidak berbicara bahasa Indonesia: Tôi không nói được tiếng Indonesia Apakah anda berbicara bahasa Inggeris? Bạn nói được tiếng Anh không? Saya tidak mengerti: Tôi không hiểu Permisi: Xin lỗi Tolong diulang: Vui lòng lặp lại Dari manakan anda berasal? Bạn từ đâu đến? Saya dari Amerika Serikat: Tôi đến từ Hoa Kỳ Ya: vâng, dạ, phải Tidak: Không, không phải Nyonya: bà, quý bà, cô, chị Nona: Chị, cô Tuan: ông, quý ông, ông chủ Maafkan saya: Tôi xin lỗi Ini tidak perlu: Nó không cần thiết/Điều đó không quan trọng Tentu saja: Tất nhiên Hari ini: Hôm nay Besok: Ngày mai Kemarin: Hôm qua Mengapa? Tại sao? Disini sama: Như ở đây, tương tự như ở đây Barangkali: có lẽ Tolong lebih pelan: Vui lòng chậm lại Ghi rõ nguồn "http://tiengindonesia.blogspot.com/" khi phát lại thông tin
Nhận xét
Đăng nhận xét
Cảm ơn bạn đã quan tâm ! Nhận xét của bạn sẽ được chúng tôi phản hồi.